Trang chủ  | Liên hệ  | Trợ giúp  |  English     
       Chào mừng các bạn đến với website UBND tỉnh Đồng Nai - Nhiệt liệt chào mừng kỷ niệm 35 năm ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước (30/04/1975 - 30/04/2010)
 
Tên
Mật khẩu
   
 
Tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao
TRỢ GIÚP TÌM KIẾM
 

Thông tin chi tiết | Lược đồ
 
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 
Số: 41/1999/QĐ-BNN/KHCN
 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----- o0o -----
Ngày 24 Tháng 02 năm 1999       

Bộ NôNG NGHIệP V~ CộNG HO~ Xã HộI CHủ NGH~A VIệT NAM

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;

Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ – CLSP,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:

10 TCN 360 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Kali hữu hiệu (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 36 l - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 362 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Một số nguyên tố vi lượng (yêu cầu kỹ  thuật)

10 TCN 363 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Lưu huỳnh (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 364 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Clorua hoà tan trong nước (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 365 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 366 - 99: Phân tích phân bón - Phương pháp xác định Tổng số cacbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 367 - 99: Phân tích dất - Phương pháp Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 368 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 369 - 99: Phân tích dất - Phương pháp xác dịnh dung lượng cation trao đổi: CEC (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 370 - 99: Phân tích dất - Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi (yêu cầu kỹ thuật )

10 TCN 37 l - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 372 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Kali dễ tiêu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 373 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 374 - 99: Phân tích dất - Phương pháp xác dịnh photpho dễ tiêu - Phương pháp Bray và Kurtz (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 37 5 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định photpho dễ tiêu - Phương pháp Olsen (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 376 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Photpho dễ tiêu - Phương pháp Oniani (yêu cầu kỹ thuậ )

10 TCN 377 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Ni tơ tổng số (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 37B - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Cácbon hữu cơ (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 379 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ chua và nhôm trao dổi (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 3 80 - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ ẩm và tính hệ số khô kiệt của mẫu (yêu cầu kỹ thuật)

10 TCN 38 l - 99: Phân tích đất - Phương pháp xác định Độ pH (yêu cầu kỹ thuật).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ - CLSP, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN  
THỨ TRƯỞNG  
(Đã ký)
 
 
 
 
 
Nguyễn Quang Hà